Giải pháp quản trị kho hàng (WMS) vốn dĩ ít được quan tâm. Phần lớn doanh nghiệp từ lớn đến nhỏ ở Việt Nam đều đặt nặng vấn đề “có người tin tưởng là được”, hơn là việc “cần có một giải pháp chuẩn để quản trị”. Cho nên, Excel cứ thế là một công cụ chính trong cập nhật số liệu kho.

Về phía bên cung cấp giải pháp, phần lớn là công ty IT vốn chỉ đặt nặng việc mình có chức năng gì mà không hiểu sâu sắc về vận hành để diễn dịch được nhu cầu khách hàng với tính năng của hệ thống.

Dưới đây là 10 tiêu chí để doanh nghiệp cần quan tâm khi chọn lựa một giải pháp WMS, theo báo cáo từ chuyên gia của Gartner, được đối chiếu với các tính năng sẵn có trên hệ thống SWM (Smartlog Warehouse Management) của Smartlog.

https://vsci.guru/wp-content/uploads/2018/09/10-dieu-can-nhac-wms-tu-gartner_1.png

1. Có dễ triển khai và phù hợp xu hướng thế giới công nghệ? Xu hướng chủ đạo hiện nay là Cloud computing, Mobility.

Giải pháp của Smartlog có thể triển khai rất dễ dàng không phụ thuộc việc khách hàng đang sử dụng giải pháp ERP nào.

2. Có các chức năng mở rộng như quản lý nhân sự trong kho, quản lý lịch làm việc trong kho? Quản lý dock? Quản lý việc tái bố trí hàng trong kho?

Smartlog phát triển thêm các chức năng để đáp ứng.

https://vsci.guru/wp-content/uploads/2018/09/WMS_Dock-scheduling-report-1.png

3. Có cải thiện năng suất vận hành kho không?

Smartlog am hiểu việc thiết kế, vận hành kho nên biết cần phải gắn thêm các phương án nào để nâng cao năng suất vận hành kho.

https://vsci.guru/wp-content/uploads/2018/09/swm_3d-visualization.png

4. Có kết nối dễ dàng với các giải pháp quản trị logistics khác như Vận tải, khai báo hải quan?

Smartlog có thế mạnh có sẵn giải pháp quản trị vận tải (STM), có thể tích hợp dễ dàng với các giải pháp khai báo hải quan.

5. Có tạo sự thuận tiện cho người dùng?
Cốt lõi của vận hành kho hiện nay là con người. Cho nên, giải pháp của Smartlog đem lại sự thuận tiện cho khách hàng, ví dụ tích hợp với các giải pháp Ligh-picking, Voice-picking, hỗ trợ nhiều loại hand-held, đi đếm kho bằng ipad/Tablet,.. để nâng cao năng suất cho nhân sự vận hành kho.

https://vsci.guru/wp-content/uploads/2018/09/swm_handheld.png

6. Giải pháp WMS của bạn có phục vụ cho Warehouse automation không? Khách hàng cần tích hợp các công cụ như Voice picking, Pick to light, băng chuyền tự động và/hoặc robots. Khi đó, WMS cần “nói chuyện” được với các công cụ nói trên thông qua WCS (Warehouse Control System)

Smartlog đã triển khai thành công giải pháp Pick to light trong ngành bán lẻ, hiện đang là Local partner của hãng Grey Orange (chức năng tương đồng với robot Kiva của Amazon).

7. Giải pháp WMS có thật sự đơn giản không, vì nhu cầu của doanh nghiệp có khi cực kỳ đơn giản, như là để thay thế file excel trong quản lý nhập, xuất, tồn?

Smartlog sẽ có module siêu gọn nhẹ để phục vụ những những nhóm nhu cầu cụ thể, ví dụ quản lý kho NVL trong nhà hàng, khách sạn, ngân quỹ ngân hàng, kho phụ tùng/vật tư thay thế trong nhà máy.

8. Nhà cung cấp giải pháp có am hiểu lĩnh vực doanh nghiệp đang làm không? Ví dụ, doanh nghiệp lĩnh vực thời trang sẽ khác một tí so với DN chế tác nữ trang, hay điện tử?

Smartlog có nhiều kinh nghiệm trong các lĩnh vực: logistics, may mặc, nhà máy lắp ráp, nhà máy sản xuất hàng tiêu dùng, bán lẻ nên sẽ đáp ứng được nhiều nhu cầu khác nhau, trước hết là nói được cùng một ngôn ngữ với doanh nghiệp trong quản lý kho.

9. Phần mềm WMS có cho ra các báo cáo thông minh không? Có đo lường được năng suất không? Có hoạch định được cách thức pick hàng theo từng đợt cho hiệu quả không? Có lên lịch và phân công task cho từng nhân sự một cách thuận tiện không?

https://vsci.guru/wp-content/uploads/2018/09/swm_dashboard.png

Smartlog đã phát triển thành công hệ thống tích hợp dash board hơn 50 báo cáo quan trọng trọng kho để phục vụ việc ra quyết định. Khi dùng Smartlog, user sẽ là người chủ động trong việc tạo ra báo cáo mà không phụ thuộc vào những báo cáo sẵn có trong hệ thống.

10. Giải pháp WMS có được hỗ trợ ở nhiều nơi trên toàn cầu không?

Smartlog có khả năng cung cấp giải pháp WMS đa ngôn ngữ (tùy theo nhu cầu người dùng) và mạng lưới đối tác triển khai tại Hàn Quốc, Mỹ, Canada, Úc, Malaysia, Singapore.. nên tự tin để cung cấp được giải pháp trên phạm vi nhiều quốc gia khác nhau.

Với Smartlog, giải pháp Smartlog WMS được thiết kế để đáp ứng đa dạng nhu cầu khách hàng một cách cực kỳ linh hoạt, triển khai cực nhanh và gắn chặt với việc nâng cao hiệu quả vận hành kho hàng.

Theo VSCI.GURU

Hội nghị thường niên về Chuỗi cung ứng của Gartner Inc. vừa diễn ra tại Phoenix, AZ đã công bố bảng xếp hạng 25 chuỗi cung ứng hàng đầu thế giới được xem là “chuẩn đối sánh” (best practice) ngành.

Unilever lần thứ ba liên tiếp dẫn đầu bảng xếp hạng, theo sau đó là Inditex, Cisco, Cogate-Palmolive và Intel. Home Depot trở lại bảng xếp hạng sau ba năm vắng bóng. Novo Nordisk và Adidas là những cái tên mới trong lần công bố năm nay.

Ông Stan Aronow, phó chủ tịch nghiên cứu của Gartner, cho biết: “Bảng xếp hạng là những nhóm công ty dẫn đầu với nhiều bài học giá trị để chia sẻ, ngoài ra còn xuất hiện ba nhãn hàng mới đến từ ba nhóm ngành khoa học đời sống, kinh doanh bán lẻ, sản xuất sản phẩm tiêu dùng.

Với chuỗi cung ứng lâu đời đồng thời là á quân năm ngoái, McDonald’s đã được xếp vào nhóm “Master” cùng với các công ty như Apple, P&G, Amazon. Nhóm Master, được Gartner giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2015, là những công ty dẫn dầu trong Chuỗi cung ứng trong suốt hơn 10 năm qua.

Ông Guy Courtin, phó chủ tịch Chiến lược giải pháp và Ngành của công ty Infor Retail, là một trong những người tham dự sự kiện năm nay. Chủ đề Số hóa (Digitalization) thu hút ông nhiều nhất: “Tại thời điểm này, nhà bán lẻ hoặc là đã số hóa, hoặc là đã có kế hoạch chi tiết để số hóa. Bây giờ có lẽ đã là quá muộn cho những người chỉ mới bắt đầu.”

Guy Courtin còn chia sẻ về ngành dịch vụ ăn uống: “Sự thành công của McDonald’s nằm ở việc phối hợp nhịp nhàng với nhà cung cấp chiến lược, nhà cung cấp dịch vụ và hàng ngàn công ty, chủ cửa hàng nhượng quyền thương mại trên khắp thế giới của họ. Nhân viên có nhiều thời gian hơn dành cho khách hàng khi công ty tiến hành số hóa chuỗi cung ứng bằng việc thử nghiệm thực tế ảo tăng cường (Augemented Reality)”.

Thứ hạngTên công tyÝ kiến của chuyên gia1
(184 voters)
(25%)
Ý kiến của Gartner1
(42
voters)
(25%)
ROA 3 năm gần nhất (đã nhân với tỷ trọng)2
(20%)
Vòng quay hàng tồn kho3
(10%)
Tăng trưởng doanh thu 3 năm gần nhất4
(10%)
CSR5
(10%)
Điểm tổng6
1Unilever2,41366710.3%7.52.6%10.006.36
2Inditex1,25434516.5%3.910.9%10.004.85
3Cisco Systems7855417.9%13.1-0.4%10.004.41
4Colgate-Palmolive89832417.6%5.1-2.2%10.004.40
5Intel8314998.9%3.64.8%10.004.36
6Nike1,34927017.4%3.86.8%6.004.25
7Nestlé1,3264266.4%4.8-0.2%10.004.21
8PepsiCo1,0943917.3%8.8-0,6%10.003.99
9H&M76019318.1%2.87.8%10.003.96
10Starbucks1,04018620.4%11.89.2%4.003.85
113M78319814.0%4.11.4%10.003.56
12Schneider Electric7374104.8%5.2-0.5%10.003.55
13Novo Nordisk1214937.9%1.25.3%10.003.37
14HP Inc.3903547.3%8.40.2%10.003.30
15L’Oréal9992109.6%2.94.6%8.003.26
16Diageo6512279.2%1.07.6%10.003.25
17Samsung Electronics90711710.7%14.69.8%9.003.22
18Johnson & Johnson8803226.2%2.72.8%6.003.08
19BASF4702816.9%4.4-0.5%10.003.02
20Walmart1,4162566.2%8.31.6%3.002.98
21Kimberly-Clark61913313.6%6.7-1.6%8.002.96
22The Coca Cola Co.1,5582214.6%4.8-10.1%4.002.87
23Home Depot4317818.6%5.16.7%5.002.81
24Adidas8211156.8%2.913.5%7.002.58
25BMW6791184.1%4.26.0%10.002.45
  1. Ý kiến của chuyên gia và của Gartner: Dựa trên điểm theo hệ thống xếp hạng bắt buộc (forced ranking) của từng nhóm người đối với định nghĩa về “Sự phối hợp trong hoạt động Chuỗi cung ứng”
  2. ROA 3 năm gần nhất (đã nhân với tỷ trọng): Doanh thu ròng 2017/Tổng tài sản 2017)*50% + (Doanh thu ròng 2016/Tổng tài sản 2016)*30% + (Doanh thu ròng 2015/Tổng tài sản 2015)*20%
  3. Vòng quay hàng tồn kho: Chi phí bán hàng 2017/Hàng tồn kho bình quân hàng quý 2017
  4. Tăng trưởng doanh thu 3 năm gần nhất: (Tăng trưởng giai đoạn 2016 – 2017)*50% + (Tăng trưởng giai đoạn 2015 – 2016)*30% + (Tăng trưởng giai đoạn 2014 – 2015)*20%
  5. Điểm CSR: Chỉ số trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được đo lường bằng sự cam kết, sự liêm chính và hiệu suất hoạt động.
  6. Điểm tổng: (Ý kiến chuyên gia*25%) + (Ý kiến của Gartner*25%) + (ROA 3 năm gần nhất*20%) + (Vòng quay hàng tồn kho*10%) + (Tăng trưởng doanh thu 3 năm gần nhất*10%) + (Điểm CSR*10%).

Nguồn: Gartner, 05/2018.